R-011 Làm toán trong R
Nội dung bài viết
R cung cấp rất nhiều công cụ làm toán.
1. Các hàm tính toán cơ bản
Lấy index của đối tượng nhỏ nhất:
which.min(c(1,4,8,-1,2))
[1] 4
Lấy index của đối tượng lớn nhất:
which.max(c(1,4,8,-1,2))
[1] 3
Lưu ý cẩn thận nhầm lẫn với hàm min(...) và max(...), hai hàm này lấy giá trị chứ không phải index.
Tổng kết một số hàm thông dụng:
| Hàm | Ghi chú |
|---|---|
| sin, cos,… | Các hàm lượng giác |
| exp | hàm mũ e |
| log | hàm log cơ số e |
| log10 | hàm log cơ số 10 |
| sqrt | căn bậc hai |
| sum, prod | tổng và tích của một vector |
| cumsum, cumprod | tổng tích lũy, tích tích lũy |
| abs | giá trị tuyệt đối |
| factorial | giai thừa |
2. Các hàm liên quan đến giải tích
R cung cấp một số hàm để tính toán giải tích và cả giải tích số (numerical analysis).
Lấy đạo hàm của hàm \(x^{3} + 2x^{2} +5x+6\) với D là lấy đạo hàm của hàm trong expression theo biến x:
D(expression(x^3+2*x^2+5*x+6), "x")
3 * x^2 + 2 * (2 * x) + 5
Lấy tích phân:
integrate(function(x) x^3+2*x^2+5*x+6, -2.5, 2.5)
50.83333 with absolute error < 6.6e-13
Lấy minima dựa trên thuật toán Newton (?nlm để biết thêm thông tin chi tiết):
nlm(function(x) 3*x^3-x^2+5*x-9, 7)
$`minimum`
[1] -1.33369e+14
$estimate
[1] -35425
$gradient
[1] 11294435461
$code
[1] 5
$iterations
[1] 6
3. Các hàm liên quan đến thống kê
R cung cấp rất nhiều hàm mật độ xác suất, phân phối tích lũy, điểm phân vị và tạo mảng ngẫu nhiên.
- Tiền tố d cho mật độ xác suât (p.d.f)
- Tiền tố p cho phân phối tích lũy (c.d.f)
- Tiền tố q cho điểm phân vị (thực ra là hàm ngược của c.d.f)
- Tiền tố r để tạo mảng số ngẫu nhiên
Một số phân bố thường dùng:
| Phân bố | Hàm |
|---|---|
| Beta | pbeta qbeta dbeta rbeta |
| Binomial | pbinom qbinom dbinom rbinom |
| Cauchy | pcauchy qcauchy dcauchy rcauchy |
| Chi-Square | pchisq qchisq dchisq rchisq |
| Exponential | pexp qexp dexp rexp |
| Gamma | pgamma qgamma dgamma rgamma |
| Geometric | pgeom qgeom dgeom rgeom |
| Hypergeometric | phyper qhyper dhyper rhyper |
| Log Normal | plnorm qlnorm dlnorm rlnorm |
| Normal | pnorm qnorm dnorm rnorm |
| Poisson | ppois qpois dpois rpois |
| Student t | pt qt dt rt |
| Uniform | punif qunif dunif runif |
| Wilcoxon Signed Rank Statistic | psignrank qsignrank dsignrank rsignrank |